mỹ phẩm xách tay pháp, kem chống nắng pháp, sữa rửa mặt pháp, nước hoa pháp, máy đo độ mặn, máy đo ph máy đo độ ẩm, máy đo ánh sáng, máy đo gió, máy đo âm thanh, máy đo nhiệt độ



* Danh sách các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản (Công văn số 103/KTNN-TT ngày 18/10/2017 của Cục Kế toán Nhà nước)
 
STT Tên KBNN Mã NH 8 số của KBNN Số tài khoản của KBNN tại NH Tên Ngân hàng Chi nhánh NH Mã NH 8 số của Ngân hàng Loại Tài khoản Ngày hiệu lực
1 KBNN Đồng Tháp 87701001 122000034788 Vietinbank CN Đồng Tháp 87201001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 23/10/2017
2 PGD KBNN Đồng Tháp 87701007 0601000518299 Vietcombank CN Đồng Tháp 87203001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 23/10/2017
3 KBNN TX Hồng Ngự 87701012 69110000293135 BIDV PGD Hồng Ngự-CN 87202001 Tài khoản chuyên thu (VNĐ) 23/10/2017
*Danh sách tài khoản nộp thuế Cục Hải quan Đồng Tháp

 
STT
 
 
 
CHI CỤC HẢI QUAN
 
 
 
MÃ HQ
 
 

QUAN
HỆ NS
 
 
TÊN TÀI KHOẢN
 
 
 
SỐ HIỆU TK ĐANG
GIAO DỊCH
 
KB HIỆN TẠI
ĐANG GIAO DỊCH
TÊN
KHO BẠC
MÃ KHO
BẠC
1 Cục hải quan Đồng Tháp Z49Z 1058921 1.Thu nộp NSNN 7111.1058921 KBNN
Đồng Tháp
0661
2 Chi Cục Kiểm tra STQ Q49J 2995168 1.Thu nộp NSNN 7111.2995168 KBNN
Đồng Tháp
0661
2.TK tiền gửi thuế tạm thu 3942.2995168.00000
3 Chi cục HQCK Cảng ĐT C49C 2995210 1.Thu nộp NSNN 7111.2995210 KBNN
Đồng Tháp
0661
2.Tài khoản phí, lệ phí 3511.0.9040360.00000
3.TK tiền gửi thuế tạm thu 3942.0.9040360.00000
4.TK tiền gửi tạm thu khác 3591.0.9040360.00000
4   C49C01 2995211 1.Thu nộp NSNN 7111.2995211  
KBNN
SaĐéc
0662
Chi nhánh Chi Cục 2.Tài khoản phí, lệ phí 3511.0.9049375.00000
HQCK Cảng ĐT 3.TK tiền gửi thuế tạm thu 3942.0.9049375.00000
  4.TK tiền gửi tạm thu khác 3591.0.9049375.00000
5 Chi cục HQCK Thường phước B49B 2995090 1.Thu nộp NSNN 7111.2995090  
KBNN
huyện
Hồng ngự
 
 
0666
2.Tài khoản phí, lệ phí 3511.0.9046518.00000
3.TK tiền gửi thuế tạm thu 3512.0.9046518.00000
4.TK tiền gửi tạm thu khác 3591.0.9046518.00000
5.TK tiền gửi phạt VPHC 3942.0.9046518.00000
6.TK tiền gửi Quỹ Chống buôn lậu 3751.0.9046518.00000
7.TK đối chiếu với Phòng tài chính 3941.0.1067371
6 Chi cục HQ Sở Thượng B49E 2995165 1.Thu nộp NSNN 7111.2995165  
KBNN
huyện
Hồng ngự
 
0666
2.Tài khoản phí, lệ phí 3511.0.9046510.00000
3.TK tiền gửi thuế tạm thu 3751.0.9046510.00000
4.TK tiền gửi tạm thu khác 3591.0.9046510.00000
5.TK tiền gửi phạt VPHC 3942.0.9046510.00000
7 Chi cục HQCK Dinh Bà B49G 2995212 1.Thu nộp NSNN 7111.2995212 KBNN Tân Hồng 0670
2.Tài khoản phí, lệ phí 3511.09046830.00000
3.TK tiền gửi thuế tạm thu 3751.09046830.00000
4.TK tiền gửi phạt VPHC 3943.09046830.00000
5.TK phạt chậm nộp 3512.09046830.00000
8 Chi Cục HQ Thông Bình B49F 2995091 1.Thu nộp NSNN 7111.2995091 KBNN Tân Hồng 0670
9 Đội kiểm soát Hải quan V49H 2995225 1.Thu nộp NSNN 7111.2995225 KBNN
Thị xã Hồng ngự
0673